| Điều kiện |
Hệ học tiếng |
Hệ Đại học |
Hệ sau Đại học |
| Cha mẹ có quốc tịch nước ngoài |
✓ |
✓ |
✓ |
| Chứng minh đủ điều kiện tài chính để du học |
✓ |
✓ |
✓ |
| Yêu thích, có tìm hiểu về Hàn Quốc |
✓ |
✓ |
✓ |
| Học viên tối thiểu đã tốt nghiệp THPT |
✓ |
✓ |
✓ |
| Điểm GPA 3 năm THPT > 7.0 |
✓ |
✓ |
✓ |
| Đã có TOPIK 3 hoặc IELTS 5.5 trở lên |
|
✓ |
✓ |
| Đã có bằng Cử nhân và đã có TOPIK 4 |
|
|
✓ |
Các chương trình đào tạo và học phí tại Trường Đại học Inje
1. Khóa học tiếng Hàn
| Loại phí |
Chi tiết |
| Phí tuyển sinh |
50.000 KRW |
| Học phí chính thức |
5.000.000 KRW/năm |
| Phí bảo hiểm |
110.000 KRW |
| Phí KTX |
700.000 KRW/4 tháng (2 người/1 phòng, không bao gồm bữa ăn) |
Thông tin lịch học tiếng Hàn
| Lịch học |
Thứ 2 |
Thứ 3 |
Thứ 4 |
Thứ 5 |
Thứ 6 |
| Đợt 1 |
Ngữ pháp & Biểu hiện 1 |
Nghe & Nói |
Ngữ pháp & Biểu hiện 1 |
Nghe & Nói |
Từ vựng & Phát âm |
| Đợt 2 |
Nói 1 |
Nói 1 |
|
| Đợt 3 |
Ngữ pháp & Biểu hiện 2 |
Nghe & Đọc |
Ngữ pháp & Biểu hiện 2 |
Nghe & Đọc |
Bài tập & Hoạt động |
| Đợt 4 |
Nói 2 |
Nói 2 |
Lớp học văn hóa |
2. Chuyên ngành – Hệ đại học
- Phí xét tuyển: 60.000 KRW
- Phí nhập học: 228.000 KRW
| Trường |
Ngành |
Học phí (1 kỳ) |
Y
|
|
5,011,000 KRW |
Điều dưỡng
|
|
3,485,000 KRW |
Khoa học – Nghệ thuật khai phóng
|
- Ngôn ngữ và văn học
- Ngôn ngữ và văn học Nhật
- Ngôn ngữ và văn học Trung
- Văn hóa và nhân văn
- Chăm sóc sức khỏe thể thao
- Toán ứng dụng
|
2,840,000 KRW |
Khoa học xã hội
|
- Dịch vụ công
- Quản lý và chính sách y tế
- Phúc lợi xã hội
- Tư vấn và điều trị tâm lý
- Nghiên cứu gia đình & người tiêu dùng
- Sư phạm mầm non
- Sư phạm đặc biệt
|
2,840,000 KRW |
|
|
2,890,000 KRW |
|
|
3,415,000 KRW |
Kinh doanh
|
|
2,840,000 KRW |
Kỹ thuật
|
- Kiến trúc
- Kỹ thuật năng lượng
- Kỹ thuật quản lý công nghiệp
- Kỹ thuật Môi trường Xây dựng
- Kỹ thuật môi trường
- Kỹ thuật dân dụng và đô thị
- Kỹ thuật cơ khí, ô tô, viễn thông, điện tử
|
4,053,000 KRW |
- Kỹ thuật thiết kế
- Thiết kế đa phương tiện
- Kiến trúc nội thất
|
3,415,000 KRW |
AI
|
|
3,415,000 KRW |
|
|
4,053,000 KRW |
Khoa học y tế và chăm sóc sức khỏe
|
- Vật lý trị liệu
- Kỹ thuật an toàn và Sức khỏe nghề nghiệp
- Bệnh lý lâm sàng
- Trị liệu nghề nghiệp
|
3,485,000 KRW |
|
|
4,053,000 KRW |
|
|
2,905,000 KRW |
Công nghệ thông tin Bio-nano
|
- Khoa học và Kỹ thuật nano
- Kỹ thuật dược phẩm
- Công nghệ thông tin chăm sóc sức khỏe
|
4,053,000 KRW |
- Thực phẩm và Khoa học đời sống
- Công nghệ sinh học
|
3,485,000 KRW |
Dược
|
|
5,011,000 KRW |
Nghệ thuật – Khoa học
|
- Hóa sinh y học
- Chăm sóc sức khỏe thể thao
|
3,415,000 KRW |
|
|
4,216,000 KRW |
- Văn học và Ngôn ngữ Quốc tế
- Nhân văn và Hội tụ Văn hóa
|
2,840,000 KRW |
3. Chuyên ngành sau đại học
- Phí nhập học: 745.000 KRW
| Trường |
Chương trình |
Học phí (1 kỳ) |
| Nhân văn – Khoa học xã hội |
Thạc sĩ |
4.124.000 KRW |
| Tiến sĩ |
4.282.000 KRW |
| Khoa học tự nhiên |
Thạc sĩ |
4.899.000 KRW |
| Tiến sĩ |
5.084.000 KRW |
| Kỹ thuật / Nghệ thuật |
Thạc sĩ |
5.654.000 KRW |
| Tiến sĩ |
5.864.000 KRW |
| Khoa học y học |
Thạc sĩ |
6.297.000 KRW |
| Tiến sĩ |
6.979.000 KRW |
Các chương trình học bổng tại Trường Đại học Inje
Học bổng Trường Đại học Inje
| Loại học bổng |
Chi tiết |
Học bổng |
Giảm phí nhập học
|
- Có TOPIK 5 hoặc GPA 80/100 trở lên tại trường trước đó, thì sẽ được miễn phí nhập học
- Những sinh viên còn lại về cơ bản sẽ được giảm 50% phí nhập học
|
Lúc nhập học |
Học bổng học tập xuất sắc
|
- Giảm 30%: GPA 60/100 trở lên tại trường trước đó / GPA 2.0 trở lên ở học kỳ trước
- Giảm 50%: GPA 70/100 trở lên tại trường trước đó / GPA 3.0 trở lên ở học kỳ trước
- Giảm 80%: GPA 80/100 trở lên tại trường trước đó / GPA 4.0 trở lên ở học kỳ trước
|
- Lúc nhập học
- Sau khi đăng ký: Giảm học phí theo cấp học kỳ trước
|
Học bổng gia nhập
|
Nếu có TOPIK 3 trở lên hoặc hoàn thành trình độ trung cấp tại Trung tâm Ngôn ngữ và Văn hóa Hàn Quốc Inje, thì sẽ được giảm 20% học phí của học kỳ đầu tiên |
Lúc nhập học |
Học bổng tài năng vượt trội
|
Nếu có điểm đầu vào tốt và trình độ tiếng Hàn cao với thư giới thiệu, thì sẽ có thể nhận được học bổng với sự cho phép của Hiệu trưởng Đại học Inje.
- 500.000 KRW / 1 học kỳ (Tối đa 8 học kỳ)
- Phải đạt GPA 2.5 mỗi kỳ
|
Mỗi kỳ |
Học bổng TOPIK
|
- TOPIK Level 4: 500,000 KRW
- TOPIK Level 5: 700,000 KRW
- TOPIK Level 6: 1,000,000 KRW
|
Được trao một lần cho một sinh viên đã đạt được tiêu chí cấp độ TOPIK cho học bổng mỗi học kỳ |
Học bổng khuyến khích
|
Dành cho sinh viên có điểm GPA cải thiện:
- 0.5 – 1.0: 200,000 KRW
- 1.0 – 1.5: 300,000 KRW
- 1.5 – 2.0: 400,000 KRW
- 2.0 trở lên: 500,000 KRW
|
Mỗi kỳ |
Học bổng hỗ trợ cuộc sống
|
Học sinh được chọn từ 30% học sinh hàng đầu thông qua đánh giá của các cố vấn, tham gia các chương trình của trường. Tối đa 1.000.000 KRW / học kỳ. |
Mỗi kỳ |
Học bổng hệ sau đại học
| Phân loại |
Quyền lợi |
Ghi chú |
| Giảm 85% học phí |
- Sinh viên quốc tế có trình độ TOPIK 4 ~ 6
- Sinh viên quốc tế có điểm TOEFL 560, CBT 220, iBT 83, IELTS 6.0 hoặc điểm kiểm tra tiếng Anh chính thức tương đương
- Sinh viên quốc tế đến từ các quốc gia sử dụng tiếng Anh là ngôn ngữ chính thức
|
- Sinh viên đã đăng ký đáp ứng các yêu cầu về ngôn ngữ được đề xuất có thể nhận học bổng trong học kỳ tiếp theo
- Những sinh viên có GPA thấp hơn 3.0 trong thời gian đăng ký học không được nhận học bổng
- Những sinh viên nộp điểm TOEIC tại nước sở tại phải nộp điểm TOEIC chính thức tại Hàn Quốc trong vòng một năm sau khi nhập học
|
| Giảm 70% học phí |
- Sinh viên quốc tế có trình độ TOPIK 3
- Sinh viên quốc tế có điểm TOEFL 530, CBT 197, iBT 71, IELTS 5.5 hoặc điểm kiểm tra tiếng Anh chính thức tương đương
- Sinh viên quốc tế đã hoàn thành chương trình tiếng Hàn trung cấp hoặc cao cấp tại Viện Ngôn ngữ và Văn hóa Hàn Quốc của trường Inje
|
| Giảm 50% học phí |
- Sinh viên quốc tế không đáp ứng những điều kiện ở trên
|
Bạn có thể tìm hiểu thêm các chương trình học bổng Hàn Quốc khác qua Cổng thông tin Quỹ học bổng quốc gia Hàn Quốc: www.kosaf.go.kr
Cơ sở vật chất và ký túc xá tại Trường Đại học Inje
| Ký túc xá |
Loại phòng |
Phí KTX / 1 kỳ |
Phí ăn uống / 1 kỳ |
Ghi chú |
| Yanghyeonjae |
2 người / 1 phòng |
630,000 KRW |
550,000 KRW |
– Phục vụ ăn uống 2 bữa / 1 ngày (sáng, tối)– Thức ăn: tự chọn |
| I.G.T |
2 người / 1 phòng |
630,000 KRW |
| Bio-tech Village |
2 người / 1 phòng |
750,000 KRW |