| Điều kiện |
Hệ học tiếng |
Hệ Đại học |
Hệ sau Đại học |
| Cha mẹ có quốc tịch nước ngoài |
✓ |
✓ |
✓ |
| Chứng minh đủ điều kiện tài chính để du học |
✓ |
✓ |
✓ |
| Yêu thích, có tìm hiểu về Hàn Quốc |
✓ |
✓ |
✓ |
| Học viên tối thiểu đã tốt nghiệp THPT |
✓ |
✓ |
✓ |
| Điểm GPA 3 năm THPT > 7.0 |
✓ |
✓ |
✓ |
| Đã có TOPIK 3 hoặc IELTS 5.5 trở lên |
|
✓ |
✓ |
| Đã có bằng Cử nhân và đã có TOPIK 4 |
|
|
✓ |
Chương trình đào tạo tiếng Hàn
| Học phí |
4,400,000 KRW/ năm |
| Thời lượng |
200 giờ/ kỳ |
| Thời gian |
4 giờ/ ngày, 5 buổi/ tuần |
| Số lượng sinh viên |
< 20 người |
| Hoạt động ngoại khóa |
Trải nghiệm văn hóa Hàn Quốc (tham quan văn hóa, trải nghiệm nấu ăn, đại hội thể thao…) |
Chương trình đào tạo chuyên ngành đại học
| Khối ngành |
Học phí/ kỳ |
Nhân văn và Nghệ thuật
|
3,006,000 KRW |
Khoa học Xã hội
|
3,006,000 KRW |
Kỹ thuật và công nghệ thông tin
|
3,784,000 KRW |
Công nghệ sinh học và sức khỏe
|
3,430,000 KRW |
Y học
|
3,430,000 KRW |
Học bổng khóa đào tạo tiếng Hàn Đại học Semyung
| Điều kiện |
Mức học bổng |
| TOPIK 4 trở lên |
- Trợ cấp tiền ăn (40 bữa/tháng), ký túc xá, bảo hiểm tai nạn
|
| Học lên chuyên ngành tại trường |
|
Học bổng hệ đại học Trường Đại học Semyung
| Phân loại |
Điều kiện |
Mức học bổng |
| Học bổng chuyên ngành học kỳ đầu tiên |
- Học tiếng Hàn tại trường đăng ký lên chuyên ngành
|
30% học phí kỳ đầu tiên |
| Học bổng chuyên ngành từ học kỳ thứ hai |
|
40% học phí |
|
|
20% học phí |
|
|
10% học phí |
| Học bổng toàn cầu ACE |
- Đáp ứng đủ điều kiện cần thiết
|
100% học phí và phí nhà ở |
| Học bổng dựa trên thành tích |
|
40%, 50% hoặc 70% học phí |
| Học bổng chính phủ (Cử nhân) |
- Đáp ứng đủ điều kiện cần thiết
|
100% học phí, phí sinh hoạt, bảo hiểm, vé máy bay khứ hồi, phí nhà ở |
Học bổng hệ sau đại học Trường Đại học Semyung
| Phân loại |
Điều kiện |
Mức học bổng |
Học bổng Minseong
|
- Sinh viên đóng góp cho sự phát triển của trường và cộng đồng, thu hút sinh viên mới
|
Quyết định của Ủy ban Học bổng Cao học |
Học bổng sinh viên quốc tế
|
- Sinh viên quốc tế theo học thạc sĩ, tiến sĩ tại trường
|
50% học phí |
Học bổng đào tạo
|
- Là sinh viên khoa Y học Hàn Quốc, thực tập sinh đang công tác tại bệnh viện Đông y trực thuộc trường
|
Quyết định của Ủy ban Học bổng Cao học |
Học bổng khuyến khích nghiên cứu
|
- Xuất bản các bài báo trên các tạp chí học thuật ở cấp độ KCI hoặc cao hơn
|
Quyết định của Ủy ban Học bổng Cao học |
Học bổng Hiệp định công nghiệp – chính phủ
|
- Nhân viên toàn thời gian làm việc cho các tổ chức và các tổ chức trực thuộc đã ký thỏa thuận với nhà trường
|
50% học phí |
Học bổng ủy thác quân sự
|
- Quân nhân thuộc đơn vị quân đội ký kết học khu với nhà trường
|
Quyết định của Ủy ban Học bổng Cao học |
Học bổng khuyến khích học tập
|
- Cao học Tổng hợp (Thạc sĩ/Tiến sĩ)
|
Thạc sĩ: 30% học phíTiến sĩ: 25% học phí |
- Khoa cao học Quản trị kinh doanh và phúc lợi (Thạc sĩ)
|
Thạc sĩ: 40% học phí |
Học bổng Chính phủ
|
- Đáp ứng đủ điều kiện theo yêu cầu
|
100% học phí, phí sinh hoạt, bảo hiểm, vé máy bay khứ hồi, phí nhà ở |
Bạn có thể tìm hiểu thêm các chương trình học bổng Hàn Quốc khác qua Cổng thông tin Quỹ học bổng quốc gia Hàn Quốc: www.kosaf.go.kr
Chi phí ký túc xá nam
| Loại phòng |
Phòng 2 người |
Phòng 3 người |
Phòng 2+2 người(phòng chung) |
Phòng 2+2 người(phòng riêng 2 người) |
Phòng 2+4 người |
| Ký túc xá |
Cheongryong/Yeji |
Inseong |
Biryong |
Yeji |
Cheongryong |
Yeji |
Cheongryong |
Inseong |
| Phí quản lý |
650,000 |
750,000 |
770,000 |
600,000 |
550,000 |
600,000 |
500,000 |
520,000 |
| Hội phí |
5,000 |
5,000 |
5,000 |
5,000 |
5,000 |
5,000 |
5,000 |
5,000 |
| Tổng |
650,000 |
755,000 |
775,000 |
605,000 |
555,000 |
605,000 |
505,000 |
525,000 |
Chi phí ký túc xá nữ
| Loại phòng |
Phòng 2 người |
Phòng 2+2 người(phòng chung, phòng riêng) |
Phòng 3+3 người(dạng nhà chung) |
Ký túc xá
|
Cheongpung |
Semyung |
Semyung |
Semyung |
Phí quản lý
|
770,000 |
870,000 |
810,000 |
770,000 |
Hội phí
|
5,000 |
5,000 |
5,000 |
5,000 |
Tổng
|
775,000 |
875,000 |
815,000 |
775,000 |